XE TẢI IZ65 ĐÔ THÀNH 1,9 Tấn, 3T5 Thùng Mui Bạt  | Giá Xe IZ65 Bao Nhiêu ?

XE TẢI IZ65 ĐÔ THÀNH 1,9 Tấn, 3T5 Thùng Mui Bạt | Giá Xe IZ65 Bao Nhiêu ?

Giá (Xe + Thùng): 403.000.000 ₫

(Giá trên chỉ bao gồm xe và thùng chưa bao gồm chi phí ra tên xe như trước bạ, bảo hiểm dân sư, đăng ký, đường bộ)

NGUYỄN TIẾN

0971 599 339

CHI TIẾT XE TẢI IZ65 ĐÔ THÀNH THÙNG MUI BẠT TẢI TRỌNG 1T9 - 2T2 - 3T5 VỀ GIÁ XE VÀ GIÁ LĂN BÁNH, THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA XE TẢI IZ65.

Xe tải Đô Thành IZ65 Thùng mui bạt kín có 3 phiên bản tải trọng để khách hàng lựa chọn : Xe Tải IZ65 1T9 (1.9 Tấn - 1,9 Tấn) | Xe Tải IZ65 2T2 (2,2 Tấn - 2.2 Tấn) Xe Tải IZ65 3T5 ( 3.5 Tấn - 3,5 Tấn)

  • Xe Tải IZ65 1T9 thùng Mui bạt, Kín khách hàng chọn mức tải này để lưu hành vào thành phố và tiết kiệm được tiền trạm thu phí đối với dòng xe dưới 2 tấn.
  • Xe Tải IZ65 2t2 thùng mui bạt xe này có tổng tải trọng là 4990Kg được phép lưu hành trong thành phố, cần mức tải cao hơn loại 1T9.
  • Xe Tải IZ65 3t5 thùng mui bạt, thùng kín nhũng khách hàng lực chọn tải trọng này thì không có nhu cầu và thành phố có tổng tải trọng trên 5 Tấn.

Nhưng 3 phiên bản Xe Tải IZ65 ĐÔ THÀNH Là cùng chung 1 động cơ, cũng chung kích thước chỉ khác ở tải trọng và mục đích sử dụng.

 

 

XE TẢI IZ65 là chiếc xe tải hội tụ đầy đủ công năng và sức mạnh đặc biệt, được sản xuất dựa vào sự nghiên cứu kỹ lưỡng đặc tính người dùng, lắp ráp trên dây chuyền chuyển giao công nghệ Nhật Bản và thử nghiệm trên các đường thử tiêu chuẩn quốc tế. Sản phẩm gây ấn tượng mạnh mẽ và tinh tế ngay từ kiểu dáng thiết kế đến nội thất tiện nghi, hiện đại, và hiệu suất sử dụng tối ưu.

MỜI QUÝ KHÁCH HÀNG XEM VIDEO CHI TIÊT THÙNG NHÔM CỦA XE TẢI IZ65 ĐÔ THÀNH

 

Quy cách đóng thùng XE TẢI IZ65 ĐÔ THÀNH 1,9 Tấn, 3T5 Thùng Mui Bạt | Giá Xe IZ65 Bao Nhiêu ?

Thùng Xe Tải IZ65 : Quy Thùng Mui Bạt Tiêu Chuẩn

  • Thùng mui kín 2 lớp ngoài inox 430 dập sóng dày 0.6ly, giữa mousse cách nhiệt.
  • Vách trong : bằng tote kẽm phẳng dày 0,5 ly
  • Sàn : Sắt phẳng dày 2,5 Ly
  •  Đà dọc U120 dày 4 ly (thép đúc 02 cây), Đà ngang sắt U80 dày 3,5 ly (thép đúc 11 cây).
  •  Khung xương kẽm hộp vuông 40 x 40.
  • Vè chắn bùn Inox
  • Cửa sau: mở 02 cánh kiểu Container, cửa hông 01 cánh kiểu Container.
  • Cản hông cản sau bằng Inox
  • Kích thước lọt lòng thùng (4.310 x 1940 x 1840)mm 

Đối với dòng xe tải IZ65 Đô Thành Nếu khách hàng có nhu cầu thay đổi chất liệu thùng hãy liên hệ với chúng tôi, để được tư vẫn về chất liệu, giá cả thùng theo nhu cầu chở hàng của quý khách. 

Thùng Xe Tải IZ65 : Quy Thùng Mui Bạt Tiêu Chuẩn

  • IZ65 Thùng mui bat 2 lớp ngoài inox 430 dập sóng dày 0.6ly, giữa mousse cách nhiệt.
  • Vách trong : bằng tote kẽm phẳng dày 0,5 ly
  • Sàn : Sắt phẳng dày 2,5 Ly
  •  Đà dọc U120 dày 4 ly (thép đúc 02 cây), Đà ngang sắt U80 dày 3,5 ly (thép đúc 11 cây).
  •  Khung xương kẽm hộp vuông 40 x 40.
  • Vè chắn bùn Inox
  • Cửa sau: mở 02 cánh kiểu Container, cửa hông 01 cánh kiểu Container.
  • Cản hông cản sau bằng Inox
  • Kích thước lọt lòng thùng (4.310 x 1940 x 1840)mm 

 

Thùng Xe Tải IZ65 : Quy Thùng Mui Bạt Tiêu yêu cầu khách hàng

  • Thùng mui bạt 2 lớp ngoài inox 430 dập sóng dày 0.6ly, giữa mousse cách nhiệt.
  • Vách trong : bằng tote kẽm phẳng dày 0,5 ly
  • Sàn : Inox 430 phẳng dày 2 Ly
  •  Đà dọc U120 dày 4 ly (thép đúc 02 cây), Đà ngang sắt U80 dày 3,5 ly (thép đúc 11 cây).
  •  Khung xương kẽm hộp vuông 40 x 40.
  • Vè chắn bùn Inox
  • Cửa sau: mở 5 bửng bằng kẽm
  • Khung bao, viền thùng bằng Inox và lắp thêm đèn hông.
  • Cản hông cản sau bằng Inox
  • Kích thước lọt lòng thùng (4.310 x 1940 x 1840)mm 

Đối với dòng xe tải IZ65 Đô Thành Nếu khách hàng có nhu cầu thay đổi chất liệu thùng hãy liên hệ với chúng tôi, để được tư vẫn về chất liệu, giá cả thùng theo nhu cầu chở hàng của quý khách. 

Thùng Xe Tải IZ65 : Quy Thùng Mui Bạt khách yêu cầu Inox toàn bộ

  • Thùng mui bạt 2 lớp ngoài inox 304 dập sóng dày 0.6ly, giữa mousse cách nhiệt.
  • Vách trong : bằng Inox 304 phẳng dày 0,6 ly
  • Sàn : inox dập sóng dày 1,8 Ly
  •  Đà dọc U120 dày 4 ly (thép đúc 02 cây), Đà ngang sắt U80 dày 3,5 ly (thép đúc 11 cây).
  •  Khung xương Inox 304 hộp vuông 40 x 40.
  • Vè chắn bùn Inox 304
  • Khung bao, lườn thùng, 6 Tru bằng Inox 304
  • Cản hông cản sau bằng Inox
  • Kích thước lọt lòng thùng (4.310 x 1940 x 1840)mm 

Đối với dòng xe tải IZ65 Đô Thành Nếu khách hàng có nhu cầu thay đổi chất liệu thùng hãy liên hệ với chúng tôi, để được tư vẫn về chất liệu, giá cả thùng theo nhu cầu chở hàng của quý khách.  

Thùng Xe Tải IZ65 : Quy Thùng Mui Bạt khách yêu cầu thùng nhôm

- Thì xe chi tiết video phía trên

Thùng Xe Tải IZ65 : Quy Thùng Lửng Tiêu Chuẩn

  • IZ65 Thùng mui bat 2 lớp ngoài inox 430 dập sóng dày 0.6ly, giữa mousse cách nhiệt.
  • Vách trong : bằng tote kẽm phẳng dày 0,5 ly
  • Sàn : Sắt phẳng dày 2,5 Ly
  •  Đà dọc U120 dày 4 ly (thép đúc 02 cây), Đà ngang sắt U80 dày 3,5 ly (thép đúc 11 cây).
  •  Khung xương kẽm hộp vuông 40 x 40.
  • Vè chắn bùn Inox
  • Cửa sau: mở 02 cánh kiểu Container, cửa hông 01 cánh kiểu Container.
  • Cản hông cản sau bằng Inox
  • Kích thước lọt lòng thùng (4.310 x 1940 x 480)mm 

 Đối với dòng xe tải IZ65 Đô Thành Mui Bạt quý khách yêu cầu kiểu thùng dưới đây Nếu khách hàng có nhu cầu thay đổi chất liệu thùng hãy liên hệ với chúng tôi, để được tư vẫn về chất liệu, giá cả thùng theo nhu cầu chở hàng của quý khách.

Thông số kỹ thuật XE TẢI IZ65 ĐÔ THÀNH 1,9 Tấn, 3T5 Thùng Mui Bạt | Giá Xe IZ65 Bao Nhiêu ?

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI ĐÔ THÀNH IZ65

(Nếu Điện Thoại Hãy Quay Ngang)

MODEL IZ65-TLH IZ65-TL IZ65 - TBH IZ65 - TK
KHỐI LƯỢNG (kg)
Khối lượng toàn bộ 4.990 6.350 4.990 6.700
Khối lượng hàng hóa 2.300 3.490 1.990 3.490
Khối lượng bản thân 2.495 2.665 2.715 3.015
Số chỗ ngồi (người) 3
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 80
KÍCH THƯỚC (mm)
Kích thước tổng thể DxRxC 6.220 x 2.080 x 2.220 6.210 x 2.080 x 2.870 6.220 x 2.080 x 2.860
Kích thước lòng thùng hàng (DxRxC/TC) 4.310 x 1.940 x 480  4.310 x 1.940 x 660/1.850 4.310 x 1.940 x 1.850
Chiều dài cơ sở 3.360
Vết bánh xe trước 1.560
Vết bánh xe sau 1.508
Khoảng sáng gầm xe 210
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
Kiểu động cơ JE493ZLQ4 EURO IV
Loại 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, phun nhiên liệu trực tiếp, tăng áp, làm mát bằng nước
Dung tích xy lanh (cc) 2.771
Công suất cực đại (PS/rpm) 109/3.400
Momen xoắn cực đại (N.m/rpm) 260/2.000
Kiểu hộp số JC528T8, cơ khí, 5 số tiến + 1 số lùi
Cỡ lốp/Công thức bánh xe 7.00-16/4x2R
HỆ THỐNG PHANH
Phanh chính Tang trống, thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không
Phanh đỗ Cơ khí, tác dụng lên trục thứ cấp của hộp số
Phanh hỗ trợ Phanh khí xả, phanh ABS
TÍNH NĂNG ĐỘNG LỰC HỌC
Khả năng vượt dốc lớn nhất (%) 23.8
Tốc độ tối đa (km/h) 90
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m)

Sản phẩm khác